TanroDictionary Sổ từ

grafted

/ɡrˈɑːftɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của graftđộng từ

Ví dụ

  1. They grafted a new branch onto the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép