Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gainđộng từ
Ví dụ
-
He gained strength after the break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪnd/
He gained strength after the break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép