TanroDictionary Sổ từ

graining

/ˈɡreɪnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo hạt; sự nổi hạt.danh từ
  2. Sự tạo vân gỗ.danh từ

Ví dụ

  1. The paint shows graining after it dries.

  2. The wood graining gives the table a warm look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép