Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo hạt; sự nổi hạt.danh từ
- Sự tạo vân gỗ.danh từ
Ví dụ
-
The paint shows graining after it dries.
-
The wood graining gives the table a warm look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép