Nghĩa tiếng Việt
- Có hạt, nhiều hạt.tính từ
- Sần da.tính từ
Ví dụ
-
The grainy photo was hard to read.
-
The cream left my skin feeling grainy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡreɪni/
The grainy photo was hard to read.
The cream left my skin feeling grainy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép