TanroDictionary Sổ từ

grainy

/ˈɡreɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hạt, nhiều hạt.tính từ
  2. Sần da.tính từ

Ví dụ

  1. The grainy photo was hard to read.

  2. The cream left my skin feeling grainy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép