TanroDictionary Sổ từ

grammar

/ˈɡræmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn phạm, ngữ pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You need to study basic grammar every day.

  2. general (philosophical, universal) grammar

    văn phạm phổ cập, ngữ pháp phổ thông

  3. historical grammar

    văn phạm lịch sử, ngữ pháp lịch sử

  4. comparative grammar

    văn phạm so sánh, ngữ pháp so sánh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép