Nghĩa tiếng Việt
- Gam.danh từ
Tiếng Nhật
- 瓦グラムgam (đơn vị khối lượng)
Ví dụ
-
She saw the gramme yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡræm/
She saw the gramme yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép