TanroDictionary Sổ từ

grampuses

/ˈɡræmpəsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của grampusdanh từ

Ví dụ

  1. The grampuses swam past the boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép