Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của grampusdanh từ
Ví dụ
-
The grampuses swam past the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræmpəsɪz/
The grampuses swam past the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép