Nghĩa tiếng Việt
- Cháu (của ông bà).danh từ
Tiếng Nhật
- 孫まごcháu (nội, ngoại)
Ví dụ
-
Their grandchild visited every Sunday afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræntʃaɪld/
Their grandchild visited every Sunday afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép