Nghĩa tiếng Việt
- Bà.danh từ
Ví dụ
-
A grandmamma helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈændmæmə/
A grandmamma helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép