TanroDictionary Sổ từ

grandson

/ˈɡrænsʌn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại).danh từ

Ví dụ

  1. Their grandson learned to ride a bike today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép