Nghĩa tiếng Việt
- Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại).danh từ
Ví dụ
-
Their grandson learned to ride a bike today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrænsʌn/
Their grandson learned to ride a bike today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép