TanroDictionary Sổ từ

grandstand

/ˈɡrænstænd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.danh từ

Ví dụ

  1. We sat high in the grandstand and watched.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép