Nghĩa tiếng Việt
- Khán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động.danh từ
Ví dụ
-
We sat high in the grandstand and watched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrænstænd/
We sat high in the grandstand and watched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép