Nghĩa tiếng Việt
- Một giống táo xanh có nguồn gốc từ Úc.danh từ
Ví dụ
-
The granny smith appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡræni ˈsmɪθ/
The granny smith appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép