Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp.danh từ
Tiếng Nhật
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
- 補助ほじょsự hỗ trợ, giúp đỡ
Ví dụ
-
The school received a grant-in-aid for books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡræntənˈeɪd/
The school received a grant-in-aid for books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép