Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho được, có thể cấp được.tính từ
- Có thể nhượng được.tính từ
Ví dụ
-
This request is grantable if the budget allows.
-
The land is grantable to the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép