TanroDictionary Sổ từ

grantable

/ˈɡræntəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cho được, có thể cấp được.tính từ
  2. Có thể nhượng được.tính từ

Ví dụ

  1. This request is grantable if the budget allows.

  2. The land is grantable to the school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép