Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grantđộng từ
- Giả dụ như vậy, cứ cho là như vậy, cứ công nhận như vậy.D
Ví dụ
-
They granted him an extra day.
-
Granted, the task was harder than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép