Nghĩa tiếng Việt
- Người được ban (cái gì).danh từ
- Người được hưởng trợ cấp.danh từ
- Người được hưởng quyền chuyển nhượng.danh từ
Ví dụ
-
The grantee signed the agreement yesterday.
-
The grantee received help for school fees.
-
The grantee gained rights to the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép