Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất như hột.danh từ
- Tính chất có hột.danh từ
Ví dụ
-
The grainy surface showed no granulariti.
-
The sauce had a fine granulariti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép