Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của granulateđộng từ
- Kết hạt; tạo thành hạt.tính từ
Tiếng Nhật
- 粒状りゅうじょうdạng hạt
Ví dụ
-
The sugar granulated in the bowl.
-
The granulated powder dissolved fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép