TanroDictionary Sổ từ

granulated

/ˈɡrænjəˌleɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của granulateđộng từ
  2. Kết hạt; tạo thành hạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sugar granulated in the bowl.

  2. The granulated powder dissolved fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép