TanroDictionary Sổ từ

grapery

/ˈɡreɪpəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kính trồng nho.danh từ

Ví dụ

  1. The grapes grew well inside the warm grapery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép