Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của graphđộng từ
Ví dụ
-
The data were graphed for easy comparison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈæfd/
The data were graphed for easy comparison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép