TanroDictionary Sổ từ

graphic data

/ˈɡræfɪk ˈdeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dữ liệu ký đồ.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the graphic data on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép