Nghĩa tiếng Việt
- Dữ liệu ký đồ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the graphic data on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræfɪk ˈdeɪtə/
He kept the graphic data on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép