TanroDictionary Sổ từ

graphic equalizer

/ˈɡræfɪk ˌlɑɪzɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ cân bằng đồ họa.danh từ

Tiếng Nhật

  • グライコ(viết tắt) bộ cân bằng đồ họa (graphic EQ)

Ví dụ

  1. The graphic equalizer appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép