Nghĩa tiếng Việt
- Bộ cân bằng đồ họa.danh từ
Tiếng Nhật
- グライコ(viết tắt) bộ cân bằng đồ họa (graphic EQ)
Ví dụ
-
The graphic equalizer appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræfɪk ˌlɑɪzɜː/
The graphic equalizer appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép