Nghĩa tiếng Việt
- Môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị đồ họa/đồ hình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She studied graphics at school last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡræfɪks/
She studied graphics at school last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép