Nghĩa tiếng Việt
- Grafit.danh từ
- Than chì.danh từ
Tiếng Nhật
- 黒鉛こくえんthan chì, graphit
Ví dụ
-
He sharpened his pencil with soft graphite.
-
The pencil left a thin line of graphite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép