Nghĩa tiếng Việt
- Người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì.danh từ
- , (từ lóng) bàn tay.danh từ
Ví dụ
-
The grappler held the bag tightly.
-
Use your grappler to open the jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép