TanroDictionary Sổ từ

graspable

/ˈɡræspəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nắm chắc, có thể nắm chặt.tính từ
  2. Có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề... ).tính từ

Ví dụ

  1. The handle is graspable even with wet hands.

  2. The lesson is graspable with a few examples.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép