Nghĩa tiếng Việt
- Nắm chặt, giữ chặt.tính từ
- Tham lam, keo cú.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She held the bag with a grasping hand.
-
His grasping habit annoyed his friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép