TanroDictionary Sổ từ

grasping

/ˈɡrɑːspɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm chặt, giữ chặt.tính từ
  2. Tham lam, keo cú.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She held the bag with a grasping hand.

  2. His grasping habit annoyed his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép