TanroDictionary Sổ từ

grassy

/ˈɡræsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cỏ, cỏ mọc đầy.tính từ

Ví dụ

  1. The grassi field stayed green all summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép