Nghĩa tiếng Việt
- Với vẻ biết ơn, bằng thái độ biết ơn.D
Ví dụ
-
She smiled gratefulli after the help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡreɪtfəlli/
She smiled gratefulli after the help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép