Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban thưởng.danh từ
- Sự hài lòng, sự vừa lòng.danh từ
- Tiền thù lao.danh từ
- Tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her good report brought great gratification.
-
He felt great gratification after finishing his work.
-
He received a small gratification for his work.
-
The clerk accepted a gratification and was punished.
-
I have the gratification of knowing that you have fulfilled your duty
tôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép