TanroDictionary Sổ từ

gratifyingly

/ˈɡrætəˌfɑɪinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hài lòng, làm phấn khởi.D

Ví dụ

  1. The clear result was gratifyingli reassuring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép