Nghĩa tiếng Việt
- Chọc tức, trêu gan.D
Ví dụ
-
He spoke gratingli during the long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈeɪtɪŋli/
He spoke gratingli during the long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép