TanroDictionary Sổ từ

gratingly

/ɡrˈeɪtɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọc tức, trêu gan.D

Ví dụ

  1. He spoke gratingli during the long meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép