Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho không, sự không lấy tiền; sự không mất tiền.danh từ
- Sự vô cớ, tính vu vơ.danh từ
Ví dụ
-
The booklet was given gratis, showing its gratuitousness.
-
His comment had a strange gratuitousness that confused everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép