Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gravelđộng từ
Ví dụ
-
Workers gravelled the path behind the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrævld/
Workers gravelled the path behind the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép