Nghĩa tiếng Việt
- Có sỏi, rải sỏi.tính từ
- Có sỏi thận.tính từ
Ví dụ
-
The gravelli path was hard to walk on.
-
His gravelli pain made him rest often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép