Nghĩa tiếng Việt
- Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.danh từ
- Vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị.danh từ
- Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 重力じゅうりょくtrọng lực
- 重要性じゅうようせいtầm quan trọng
- 威厳いげんuy nghiêm, phẩm giá, trang nghiêm
- 軽重けいちょうnặng nhẹ, trọng lượng
Ví dụ
-
The center of gravity is very important here.
-
She maintained her gravity during the serious meeting.
-
The graviti of his injury worried everyone.
-
centre of gravity
trọng tâm
-
force of gravity
trọng lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép