TanroDictionary Sổ từ

gravure

/ɡrəˈvjʊr/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.danh từ
  2. Ảnh bản kẽm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied gravure at the art school.

  2. The gallery displayed an old gravure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép