Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grazeđộng từ
Ví dụ
-
The sheep grazed in the green field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡreɪzd/
The sheep grazed in the green field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép