TanroDictionary Sổ từ

grazer

/ˈɡreɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cỏ, gặm cỏ.động từ
  2. Cho (trâu bò) ăn cỏ.động từ
  3. Dùng làm cánh đồng cỏ (cho súc vật).động từ
  4. Trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ.danh từ
  5. Vật nuôi đang được vỗ béo.danh từ

Ví dụ

  1. The cows grazer in the open field.

  2. The sheep grazer near the fence.

  3. The farmer must grazer cattle every morning.

  4. They need to grazer a field for cows.

  5. A grazer stood quietly by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép