Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của greaseđộng từ
- Được tra mỡ; được bôi trơn.tính từ
Ví dụ
-
She greased the pan before baking.
-
The door felt smooth and greased.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép