TanroDictionary Sổ từ

greasy

/ˈɡrisi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giây mỡ, dính mỡ.tính từ
  2. Bằng mỡ; như mỡ.tính từ
  3. Béo, ngậy.tính từ
  4. Trơn, nhờn.tính từ
  5. Trơn tru, chạy đều (công việc).tính từ
  6. Mắc bệnh thối gót (ngựa).tính từ
  7. Chưa tẩy nhờn (len).tính từ
  8. Nhiều sương mù (trời).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My hands felt greasi after the snack.

  2. The soup had a greasi shine on top.

  3. The cheese was rich and greasi.

  4. Be careful on that greasy road near the kitchen.

  5. The project ran greasi after the update.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép