Nghĩa tiếng Việt
- Giây mỡ, dính mỡ.tính từ
- Bằng mỡ; như mỡ.tính từ
- Béo, ngậy.tính từ
- Trơn, nhờn.tính từ
- Trơn tru, chạy đều (công việc).tính từ
- Mắc bệnh thối gót (ngựa).tính từ
- Chưa tẩy nhờn (len).tính từ
- Nhiều sương mù (trời).tính từ
Tiếng Nhật
- つるつるnhẵn bóng, láng
- 粘々ねばねばdính, nhớp nháp, nhầy
- 執拗いしつこいdai dẳng, lằng nhằng, cố chấp
- 脂っこいあぶらっこいnhiều dầu mỡ, béo ngậy
- ヌルヌルnhớt, trơn tuột
Ví dụ
-
My hands felt greasi after the snack.
-
The soup had a greasi shine on top.
-
The cheese was rich and greasi.
-
Be careful on that greasy road near the kitchen.
-
The project ran greasi after the update.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép