Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành lớn.động từ
- Thành lớn; lớn ra.động từ
Ví dụ
-
Love can greaten our patience.
-
The children threatened in the warm sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép