TanroDictionary Sổ từ

greaten

/ˈɡreɪtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành lớn.động từ
  2. Thành lớn; lớn ra.động từ

Ví dụ

  1. Love can greaten our patience.

  2. The children threatened in the warm sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép