Nghĩa tiếng Việt
- Hy Lạp.danh từ
Tiếng Nhật
- 希臘ギリシャHy Lạp
Ví dụ
-
They flew to greece for their holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡriːs/
They flew to greece for their holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép