TanroDictionary Sổ từ

green light

/ˈɡrin ˈlɑɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn xanh (tín hiệu giao thông).danh từ
  2. Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The green light played a key role.

  2. The boss gave us the green light to start.

  3. to give the green light to

    đồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép