Nghĩa tiếng Việt
- Người bán rau quả.danh từ
Tiếng Nhật
- 八百屋やおやcửa hàng rau quả
Ví dụ
-
The greengrocer sold apples and pears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡriːnɡrəʊsə(r)/
The greengrocer sold apples and pears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép