TanroDictionary Sổ từ

greenhouse

/ˈɡriːnhaʊs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kính (trồng rau, hoa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tomatoes grew well in the greenhouse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép