Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của green.động từ
- Táo lục.danh từ
Tiếng Nhật
- 緑化りょっかphủ xanh, trồng cây
Ví dụ
-
They are greening the old park with new trees.
-
I packed a greening for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép