TanroDictionary Sổ từ

greening

/ˈɡriːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của green.động từ
  2. Táo lục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are greening the old park with new trees.

  2. I packed a greening for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép