Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh xanh lướt.danh từ
Ví dụ
-
Poor diet once caused greensickness in young girls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡriːˌnskænsəz/
Poor diet once caused greensickness in young girls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép