Nghĩa tiếng Việt
- Bãi cỏ, thảm cỏ.danh từ
Ví dụ
-
We lay on the greensward after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡriːnswɔːd/
We lay on the greensward after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép