TanroDictionary Sổ từ

greeting card

/ˈɡritinˈkɑːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếp chúc mừng, cạc (ngày sinh, ngày cưới, ngày lễ...).danh từ

Ví dụ

  1. The greeting card was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép